Bảng giá đăng lý tên miền
Tên miền (gọi tắt là domain) là định danh của website trên Internet. Tên miền thường gắn với tên công ty và thương hiệu của doanh nghiệp. Tên miền là duy nhất và được ưu tiên cấp phát cho chủ thể nào đăng ký trước.
Thông thường có hai loại tên miền chính bao gồm : Tên miền Việt Nam và Tên miền quốc tế. Bảng bên dưới là thông tin về ý nghĩa chi tiết của từng loại tên miền
Xem thêm về dịch vụ hosting hoặc toàn bộ dịch vụ của techviet tại trang chủ website http://techviet.com.vn
BẢNG GIÁ TÊN MIỀN:
|
BẢNG GIÁ TÊN MIỀN QUỐC TẾ
|
|
|
Tên miền
|
Phí duy trì (VNĐ/ Năm)
|
|
.com
|
250.000
|
|
.net
|
250.000
|
|
.biz
|
250.000
|
|
.info
|
250.000
|
|
.org
|
250.000
|
|
.name.vn
|
50.000
|
|
.us
|
200.000
|
|
.in
|
70.000
|
|
BẢNG GIÁ TÊN MIỀN VIỆT NAM
|
||
|
Tên miền
|
Phí khởi tạo
|
Phí duy trì
|
|
.vn
|
480.000
|
400.000
|
|
.com.vn
|
400.000
|
400.000
|
|
.edu.vn
|
200.000
|
250.000
|
|
.biz.vn
|
350.000
|
400.000
|
|
.gov.vn
|
200.000
|
250.000
|
|
.info.vn
|
200.000
|
250.000
|
|
.ac.vn
|
200.000
|
250.000
|
|
.pro.vn
|
200.000
|
250.000
|
|
.int.vn
|
200.000
|
250.000
|
|
.hanoi.vn
|
200.000
|
250.000
|
|
.ninhbinh.vn
|
200.000
|
250.000
|
* năm thứ 2 khách hàng chỉ phải đóng phí duy trì tên miền ứng với mỗi loại domain
Các loại tên miền thông thường tại Việt nam. Tên miền cấp cao nhất dùng chung - generic top-level domain (gTLD)
|
STT
|
Mã tên miền
|
Ý nghĩa
|
|
1
|
.aero
|
Tên miền dành cho ngành hàng không
|
|
2
|
.asia
|
Tên miền Dành cho châu Á
|
|
3
|
.biz
|
Tên miền dùng cho thương mại trực tuyến
|
|
4
|
.com
|
Tên miền Website thương mại
|
|
5
|
.coop
|
Tên miền dành cho các liên hiệp, liên đoàn, hợp tác xã
|
|
6
|
.edu
|
Tên miền lĩnh vực giáo dục
|
|
7
|
.eu
|
Tên miền dành cho khối liên minh châu Âu
|
|
8
|
.gov
|
Tên miền sử dụng cho các tổ chức chính phủ
|
|
9
|
.health
|
Tên miền Website về sức khỏe, y tế
|
|
10
|
.info
|
Tên miền Website thông tin
|
|
11
|
.mobi
|
Tên miền dành cho lĩnh vực điện thoại
|
|
12
|
.museum
|
Tên miền dành cho các bảo tàng
|
|
13
|
.name
|
Tên miền sử dụng cho các trang cá nhân
|
|
14
|
.net
|
Tên miền các công ty về Network hay nhà cung cấp dịch vụ mạng
|
|
15
|
.mil
|
Tên miền sử dụng cho quân đội
|
|
16
|
.org
|
Tên miền dùng cho chính phủ hay các tổ chức , nhóm,...
|
|
17
|
.pro
|
Tên miền cho các tổ chức nghề nghiệp
|
|
18
|
.tv
|
Tên miền Website truyền hình trực tuyến
|
|
19
|
.ws
|
Tên miền sử dụng cho các tổ chức thương mại hoặc cá nhân (Samoa)
|
Tên miền quốc gia Việt nam
|
STT
|
Mã tên miền
|
Ý nghĩa
|
|
1
|
.vn
|
Tên miền Website thương mại
|
|
2
|
.net.vn
|
Tên miền các công ty về Network hay nhà cung cấp dịch vụ mạng
|
|
3
|
.org.vn
|
Tên miền dùng cho chính phủ hay các tổ chức , nhóm
|
|
4
|
.gov.vn
|
Tên miền dùng cho chính phủ ...
|
|
5
|
.info.vn
|
Tên miền Website thông tin
|
|
6
|
.edu.vn
|
Tên miền lĩnh vực giáo dục
|
|
7
|
.name.vn
|
Tên miền sử dụng cho các trang cá nhân
|
|
8
|
.pro.vn
|
Tên miền cho các tổ chức nghề nghiệp
|
|
9
|
.health.vn
|
Tên miền Website về sức khỏe, y tế
|
|
10
|
.biz.vn
|
Tên miền dùng cho thương mại trực tuyến
|
|
11
|
com.vn
|
Tên miền Website thương mại
|



